存心

存心
cúnxīn
tồn tâm

cố tình; cố ý; chủ tâm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26942
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cố tình; cố ý; chủ tâm

    • Anh ấy cố tình làm tôi tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.