城池

城池
chéngchí
thành trì

thành phố; thành

1 nghĩa#37717
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố; thành

    • Thành phố này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.