土豪

土豪
háo
thổ hào

nhà giàu trọc phú; kẻ giàu có phô trương (lóng)

3 nghĩa#38961
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà giàu trọc phú; kẻ giàu có phô trương (lóng)

    • Anh ấy là một đại gia.

  2. danh từ

    (lóng) trọc phú; nhà giàu mới nổi

    • Anh ấy là một kẻ nhà giàu mới nổi.

  3. danh từ

    bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng

    • Anh ấy là một tên thổ hào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.