图形

图形
xíng
đồ hình

hình đồ họa; hình vẽ; đồ hình

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#39040
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình đồ họa; hình vẽ; đồ hình

    • Hình này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ hình; hình vẽ; biểu đồ

  3. danh từ

    sơ đồ; hình vẽ; bản đồ

    • Xin hãy xem hình này.

  4. danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

  5. tính từ

    hình vẽ; đồ thị; hình học

    • Đây là một giao diện đồ họa.

  6. danh từ

    búp bê; hình nộm; con rối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.