四海

四海
hǎi
tứ hải

khắp nơi trên thế giới; bốn bể (bóng)

1 nghĩa#44114
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp nơi trên thế giới; bốn bể (bóng)

    • Chúng ta đều là người một nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.