名门

名门
míngmén
danh môn

gia tộc danh giá; danh môn

2 nghĩa#45921
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia tộc danh giá; danh môn

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình danh giá.

  2. danh từ

    gia tộc danh giá; danh môn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.