号令

号令
hàolìng
hiệu lệnh

hiệu lệnh; lệnh; mệnh lệnh

3 nghĩa#33595
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu lệnh; lệnh; mệnh lệnh

    • Anh ấy đã ra lệnh.

  2. danh từ

    hiệu lệnh; mệnh lệnh (quân sự)

    • Anh ấy đã ra hiệu lệnh.

  3. danh từ

    hiệu lệnh; lệnh chỉ huy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.