反响

反响
fǎnxiǎng
phản hưởng

tiếng vang; phản hồi; dư luận

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#37356
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng vang; phản hồi; dư luận

    • Quyết định này đã gây ra phản ứng rất lớn.

  2. danh từ

    phản hưởng; tiếng vang; phản ứng; dư luận

    • Phản ứng về bộ phim này rất tốt.

  3. danh từ

    tiếng vang; phản hồi; dư luận

    • Tin tức này đã gây ra tiếng vang lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.