十六

十六
shíliù
thập lục

mười sáu

2 nghĩa#13102
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    mười sáu

    数字,个位是六,十位是一shùzì、gèwèi shì liù、shíwèi shì yī

    • Năm nay tôi mười sáu tuổi.

  2. số từ

    mười sáu; (bóng) tuổi đôi tám (tuổi thanh xuân)

    数字,十加六,共十六个shùzì, shí jiā liù, gòng shíliù ge

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.