刻苦

刻苦
khắc khổ

chăm chỉ; cần cù; khổ công

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chăm chỉ; cần cù; khổ công

    • Anh ấy học rất chăm chỉ.

  2. tính từ

    cần cù; chịu khó

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.