Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
初级
初级
sơ cấp
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#20617
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
- 。
Đây là lớp học tiếng Trung sơ cấp.
- 貳形tính từ
chức phó; quan phụ tá (chức quan cấp dưới)
- 。
Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
初级
Phồn thể初級
sơ cấp
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#20617
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
- 。
Đây là lớp học tiếng Trung sơ cấp.
- 貳形tính từ
chức phó; quan phụ tá (chức quan cấp dưới)
- 。
Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)