六十

六十
liùshí
lục thập

sáu mươi; 60

2 nghĩa#13504
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    sáu mươi; 60

    数字,表示六个十shùzì, biǎoshì liù ge shí

    • Năm nay anh ấy sáu mươi tuổi rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.

  2. số từ

    sáu mươi; 60

    六和十相乘得到的数字liù hé shí xiāngchéng dédào de shùzì

    • Năm nay anh ấy 60 tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.