修炼

修炼
xiūliàn
tu luyện

tu luyện; khổ luyện; (trong tu tiên) tu hành

2 nghĩa#41376
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tu luyện; khổ luyện; (trong tu tiên) tu hành

    • Anh ấy tu luyện mỗi ngày.

  2. động từ

    tu luyện; khổ luyện (theo đạo tu)

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.