保母

保母
bǎo
bảo mẫu

bảo mẫu; vú em; người giúp việc

2 nghĩa#41808
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo mẫu; vú em; người giúp việc(kế thừa)

    照顾小孩或做家务的女性工作人员zhàogù xiǎoháir huò zuò jiāwù de nǚxìng gōngzuò rényuán

    • Cô ấy là một bảo mẫu tốt.

  2. danh từ

    người giúp việc nhà; bảo mẫu; vú em(kế thừa)

    在家里帮助主人做家务的女性工作人员zài jiālǐ bāngzhù zhǔrén zuò jiāwù de nǚxìng gōngzuò rényuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.