低声

低声
shēng
đê thanh

giọng nhỏ; khẽ; thì thầm

2 nghĩa#25513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    giọng nhỏ; khẽ; thì thầm

    • Anh ấy nói nhỏ.

  2. trạng từ

    thì thầm thỏ thẻ; nói giọng trầm thấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.