伤残

伤残
shāngcán
thương tàn

thương tật; tàn tật

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#46984
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thương tật; tàn tật

    • Anh ấy là một quân nhân tàn tật.

  2. tính từ

    tàn tật; thương tật

    • Anh ấy bị thương tật do tai nạn.

  3. tính từ

    thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế

    • Anh ấy bị tàn tật do tai nạn.

  4. tính từ

    bị thương tật; tàn phế; (vật) hư hỏng, bị hư hại

    • Chiếc xe này bị hư hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.