人山人海

人山人海
rénshānrénhǎi
nhân sơn nhân hải

người đông như kiến; đông nghịt người [thành ngữ]

1 nghĩa#49845
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đông như kiến; đông nghịt người [thành ngữ]

    • Ở đây người đông như núi, rất náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.