主办

主办
zhǔbàn
chủ biện

chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#39876
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

    • Ai sẽ tổ chức cuộc họp này?

  2. động từ

    chủ trì; đứng ra tổ chức (hội nghị, sự kiện)

    • Ai sẽ chủ trì cuộc họp này?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.