Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两极
两极
lưỡng cực
hai cực; lưỡng cực (Bắc Cực và Nam Cực)
4 nghĩa#43007
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai cực; lưỡng cực (Bắc Cực và Nam Cực)
- 。
Trái đất có hai cực.
- 貳名danh từ
hai cực (Bắc và Nam cực); hai thái cực
- 參名danh từ
hai cực (điện hoặc từ); hai đầu đối lập
- 肆名danh từ
hai cực; hai đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
两极
Phồn thể兩極
lưỡng cực
hai cực; lưỡng cực (Bắc Cực và Nam Cực)
4 nghĩa#43007
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai cực; lưỡng cực (Bắc Cực và Nam Cực)
- 。
Trái đất có hai cực.
- 貳名danh từ
hai cực (Bắc và Nam cực); hai thái cực
- 參名danh từ
hai cực (điện hoặc từ); hai đầu đối lập
- 肆名danh từ
hai cực; hai đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.