一元

一元
yuán
nhất nguyên

một biến; đơn biến (toán học)

1 nghĩa#29704
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một biến; đơn biến (toán học)

    • Đây là phương trình một ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.