fan-zhuan

fan-zhuan
fǎnzhuǎn
phản chuyển

đảo ngược; đột biến; lật ngược (tình thế)

4 nghĩa#25017
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảo ngược; đột biến; lật ngược (tình thế)

    • Anh ấy đã đảo ngược tình thế.

  2. động từ

    đảo ngược; lật ngược; đổi chiều

    • Xin hãy đảo ngược hình ảnh.

  3. động từ

    đảo ngược; phản lại; ngược lại

    • Anh ấy đã đảo ngược hướng.

  4. động từ

    đảo vị; sự đảo đoạn (di truyền học)

KẾT HỢP4 cụm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.