龙骧虎步

龙骧虎步
lóngxiāng
long tương hổ bộ

dáng đi oai phong lẫm liệt như rồng bay hổ bước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dáng đi oai phong lẫm liệt như rồng bay hổ bước [thành ngữ]

    • Anh ấy đi lại oai phong lẫm liệt, khí thế phi phàm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.