龙生龙,凤生凤

龙生龙,凤生凤
lóngshēnglóng,fèngshēngfèng

rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (con nhà tông không giống lông cũng giống cánh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (con nhà tông không giống lông cũng giống cánh) [thành ngữ]

    • Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng.

  2. danh từ

    rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (cha nào con nấy) [thành ngữ]

    • Con rồng sinh rồng, con phượng sinh phượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.