龙头老大

龙头老大
lóngtóulǎo
long đầu lão đại

đầu lĩnh; ông trùm; anh cả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu lĩnh; ông trùm; anh cả

    • Anh ấy là ông chủ lớn của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    thủ lĩnh; anh cả; đại ca

    • Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    thủ lĩnh; ông trùm; đầu lĩnh (vị trí thống trị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.