龙卷风

龙卷风
lóngjuǎnfēng
long cuộn phong

lốc xoáy; vòi rồng

4 nghĩa#11290
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lốc xoáy; vòi rồng

    强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào

    • Lốc xoáy là một loại thiên tai.

  2. danh từ

    lốc xoáy; vòi rồng

    强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng

  3. danh từ

    lốc xoáy; cơn lốc

    强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng

  4. danh từ

    bão lớn; cuồng phong; bão tố

    一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.