齿冷

齿冷
chǐlěng
xỉ lạnh

nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)

    • Anh ta cười khẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.