- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
Chúng tôi tề tựu một nhà để ăn mừng năm mới.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
Chúng tôi tề tựu một nhà để ăn mừng năm mới.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.