齐聚一堂

齐聚一堂
táng
tề tụ nhất đường

tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]

1 nghĩa#35668
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]

    • Chúng tôi tề tựu một nhà để ăn mừng năm mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.