bộ tề · 15 nét

thức ăn băm nhỏ; rau củ hoặc thịt thái mịn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn băm nhỏ; rau củ hoặc thịt thái mịn

    • Món này có thịt băm.

  2. danh từ

    bột nghiền; vụn nát; dưa muối băm nhỏ

    • Nghiền thuốc thành bột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.