/
齑
齑
tê
⿑bộ tề · 15 nétthức ăn băm nhỏ; rau củ hoặc thịt thái mịn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn băm nhỏ; rau củ hoặc thịt thái mịn
- 。
Món này có thịt băm.
- 貳名danh từ
bột nghiền; vụn nát; dưa muối băm nhỏ
- 。
Nghiền thuốc thành bột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
齑
Phồn thể齏
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn băm nhỏ; rau củ hoặc thịt thái mịn
- 。
Món này có thịt băm.
- 貳名danh từ
bột nghiền; vụn nát; dưa muối băm nhỏ
- 。
Nghiền thuốc thành bột.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.