Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
鼻黏膜
鼻黏膜
tỵ niêm mạc
niêm mạc mũi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
niêm mạc mũi
- 。
Niêm mạc mũi là một phần của hệ hô hấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
鼻黏膜
Phồn thể鼻
tỵ niêm mạc
niêm mạc mũi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
niêm mạc mũi
- 。
Niêm mạc mũi là một phần của hệ hô hấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.