鼻青脸肿

鼻青脸肿
qīngliǎnzhǒng
tỵ thanh kiểm trũng

mặt mũi bầm tím; bị đánh tơi tả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt mũi bầm tím; bị đánh tơi tả [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.

  2. tính từ

    mặt mày bầm tím; bị đánh thâm tím mặt [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh bầm dập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.