Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
鼻青脸肿
鼻青脸肿
tỵ thanh kiểm trũng
mặt mũi bầm tím; bị đánh tơi tả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mũi bầm tím; bị đánh tơi tả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.
- 貳形tính từ
mặt mày bầm tím; bị đánh thâm tím mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 中trung(giữa, bên trong)HÌNH THANH
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
鼻青脸肿
Phồn thể鼻青臉腫
tỵ thanh kiểm trũng
mặt mũi bầm tím; bị đánh tơi tả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mũi bầm tím; bị đánh tơi tả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.
- 貳形tính từ
mặt mày bầm tím; bị đánh thâm tím mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 中trung(giữa, bên trong)HÌNH THANH
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.