鼻唇沟

鼻唇沟
chúngōu
tỵ thần câu

rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi

    • Nếp gấp mũi má của cô ấy rất sâu.

  2. danh từ

    rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi

    • Rãnh mũi má của cô ấy rất sâu.

  3. danh từ

    rãnh mũi má; nếp nhăn mũi-miệng

    • Cô ấy có nếp nhăn sâu ở rãnh mũi má.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.