默许

默许
mặc hứa

ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý

2 nghĩa#49610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý

    • Anh ấy đã ngầm chấp nhận yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý

    • Anh ấy đã ngầm đồng ý yêu cầu của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.