Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
默许
默许
mặc hứa
ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý
2 nghĩa#49610
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý
- 。
Anh ấy đã ngầm chấp nhận yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý
- 。
Anh ấy đã ngầm đồng ý yêu cầu của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ默许
Phồn thể默許
mặc hứa
ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý
2 nghĩa#49610
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý
- 。
Anh ấy đã ngầm chấp nhận yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
ngầm chấp thuận; mặc nhiên đồng ý
- 。
Anh ấy đã ngầm đồng ý yêu cầu của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ