黑龙江河

黑龙江河
Hēilóngjiāng
hắc long giang hà

sông Hắc Long Giang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Hắc Long Giang

    • Sông Hắc Long Giang là một con sông lớn ở phía bắc Trung Quốc.

  2. sông A Mục Nhĩ (ranh giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.