黑落德

黑落德
Hēiluò
hắc lạc đức

Hêrôđê (vua trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hêrôđê (vua trong Kinh Thánh)

    • Vua Hê-rốt cai trị xứ Giu-đê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.