黑眼圈

黑眼圈
hēiyǎnquān
hắc nhãn khuyên

quầng thâm mắt

2 nghĩa#33816
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầng thâm mắt

    • Cô ấy có quầng thâm rất nặng.

  2. danh từ

    quầng thâm mắt; mắt thâm quầng

    • Anh ấy có quầng thâm rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.