黑白不分

黑白不分
hēibáifēn
hắc bạch bất phân

không phân biệt được đen trắng; không phân biệt đúng sai [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không phân biệt được đen trắng; không phân biệt đúng sai [thành ngữ]

    • Người này không phân biệt được đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.