黑漆麻花

黑漆麻花
hēihuā
hắc tất ma hoa

tối tăm mù mịt; đen như mực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tối tăm mù mịt; đen như mực [thành ngữ]

    • Trong phòng tối đen như mực, không nhìn thấy gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.