Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
鹦鹉学舌
鹦鹉学舌
anh vũ học thiệt
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bắt chước người khác.
- 貳动động từ
nhái lại lời người khác như vẹt; học theo vẹt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn lặp lại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹦鹉学舌
Phồn thể鸚鵡學舌
anh vũ học thiệt
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bắt chước người khác.
- 貳动động từ
nhái lại lời người khác như vẹt; học theo vẹt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn lặp lại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)