鹦鹉学舌

鹦鹉学舌
yīngxuéshé
anh vũ học thiệt

nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bắt chước người khác.

  2. động từ

    nhái lại lời người khác như vẹt; học theo vẹt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lặp lại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.