鹊巢鸠占

鹊巢鸠占
quècháojiūzhàn
thước sào cưu chiếm

chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]

    • Kẻ cướp tổ chim khách là một thành ngữ.

  2. động từ

    tổ quạ bị chim cu chiếm (kẻ khác hưởng thành quả của mình) [thành ngữ]

    • Kẻ cướp công, anh ta đã cướp mất công lao của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.