Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
鹊巢鸠占
鹊巢鸠占
thước sào cưu chiếm
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
- 。
Kẻ cướp tổ chim khách là một thành ngữ.
- 貳动động từ
tổ quạ bị chim cu chiếm (kẻ khác hưởng thành quả của mình) [thành ngữ]
- ,。
Kẻ cướp công, anh ta đã cướp mất công lao của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹊巢鸠占
Phồn thể鵲巢鳩占
thước sào cưu chiếm
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
- 。
Kẻ cướp tổ chim khách là một thành ngữ.
- 貳动động từ
tổ quạ bị chim cu chiếm (kẻ khác hưởng thành quả của mình) [thành ngữ]
- ,。
Kẻ cướp công, anh ta đã cướp mất công lao của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)