Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
/
鹅銮鼻
鹅銮鼻
nga loan tỵ
mũi Nga Loan Tỵ (điểm cực nam của đảo Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi Nga Loan Tỵ (điểm cực nam của đảo Đài Loan)
- 。
Ngõ Loan Tỵ là điểm cực nam của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹅銮鼻
Phồn thể鵝鑾鼻
nga loan tỵ
mũi Nga Loan Tỵ (điểm cực nam của đảo Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi Nga Loan Tỵ (điểm cực nam của đảo Đài Loan)
- 。
Ngõ Loan Tỵ là điểm cực nam của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)