- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
nhẹ tựa lông hồng, nặng tựa Thái Sơn (có kẻ xem nhẹ như lông chim, có người coi trọng tựa non cao) [thành ngữ]
Chuyện này đối với anh ấy mà nói là chuyện nhỏ như lông hồng.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
nhẹ tựa lông hồng, nặng tựa Thái Sơn (có kẻ xem nhẹ như lông chim, có người coi trọng tựa non cao) [thành ngữ]
Chuyện này đối với anh ấy mà nói là chuyện nhỏ như lông hồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.