鸿毛泰山

鸿毛泰山
hóngmáoTàiShān
hồng mao thái sơn

nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]

  2. danh từ

    nhẹ tựa lông hồng, nặng tựa Thái Sơn (có kẻ xem nhẹ như lông chim, có người coi trọng tựa non cao) [thành ngữ]

    • Chuyện này đối với anh ấy mà nói là chuyện nhỏ như lông hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.