鸣号

鸣号
mínghào
minh hiệu

bấm còi; rúc còi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bấm còi; rúc còi

    • Tài xế bấm còi nhắc nhở người đi bộ.

  2. động từ

    bóp còi; hú còi

    • Xe ô tô đã bóp còi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.