鸡血石

鸡血石
xuèshí
kê huyết thạch

đá kê huyết thạch; đá huyết kê (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá kê huyết thạch; đá huyết kê (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)

    • Huyết thạch là một loại đá quý.

  2. danh từ

    đá kê huyết thạch (ngọc thạch anh có vân đỏ)

    • Kê huyết thạch là một loại đá quý hiếm.

  3. danh từ

    đá kê huyết thạch (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.