Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡血石
鸡血石
kê huyết thạch
đá kê huyết thạch; đá huyết kê (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá kê huyết thạch; đá huyết kê (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)
- 。
Huyết thạch là một loại đá quý.
- 貳名danh từ
đá kê huyết thạch (ngọc thạch anh có vân đỏ)
- 。
Kê huyết thạch là một loại đá quý hiếm.
- 參名danh từ
đá kê huyết thạch (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸡血石
Phồn thể雞血石
kê huyết thạch
đá kê huyết thạch; đá huyết kê (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá kê huyết thạch; đá huyết kê (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)
- 。
Huyết thạch là một loại đá quý.
- 貳名danh từ
đá kê huyết thạch (ngọc thạch anh có vân đỏ)
- 。
Kê huyết thạch là một loại đá quý hiếm.
- 參名danh từ
đá kê huyết thạch (loại đá quý có vân đỏ như máu gà)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)