Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡犬不留
鸡犬不留
kê khuyển bất lưu
không để lại một mống; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không để lại một mống; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]
- , 。
Kẻ địch đến đâu, không một con gà con chó nào sống sót.
- 貳形tính từ
không để lại gà chó (tàn sát tất cả, không tha một ai) [thành ngữ]
- ,。
Kẻ địch đến đâu, không một con gà hay chó nào sống sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸡犬不留
Phồn thể雞犬不留
kê khuyển bất lưu
không để lại một mống; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không để lại một mống; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]
- , 。
Kẻ địch đến đâu, không một con gà con chó nào sống sót.
- 貳形tính từ
không để lại gà chó (tàn sát tất cả, không tha một ai) [thành ngữ]
- ,。
Kẻ địch đến đâu, không một con gà hay chó nào sống sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)