鸡犬不留

鸡犬不留
quǎnliú
kê khuyển bất lưu

không để lại một mống; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không để lại một mống; giết sạch không tha một ai [thành ngữ]

    • ,

      Kẻ địch đến đâu, không một con gà con chó nào sống sót.

  2. tính từ

    không để lại gà chó (tàn sát tất cả, không tha một ai) [thành ngữ]

    • Kẻ địch đến đâu, không một con gà hay chó nào sống sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.