鸡犬不宁

鸡犬不宁
quǎnníng
kê khuyển bất ninh

gà chó cũng không yên (tình trạng hỗn loạn, xáo trộn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gà chó cũng không yên (tình trạng hỗn loạn, xáo trộn) [thành ngữ]

    • Gia đình này ồn ào đến mức gà chó cũng không yên.

  2. tính từ

    gà chó không yên (náo loạn, bất an khắp nơi) [thành ngữ]

    • Gia đình này cãi nhau ầm ĩ, gà chó không yên.

  3. tính từ

    gà chó chẳng yên (cảnh hỗn loạn ầm ĩ) [thành ngữ]

    • Gia đình này ồn ào đến mức gà chó không yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.