Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
鸡犬不宁
gà chó cũng không yên (tình trạng hỗn loạn, xáo trộn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
gà chó cũng không yên (tình trạng hỗn loạn, xáo trộn) [thành ngữ]
- 。
Gia đình này ồn ào đến mức gà chó cũng không yên.
- 貳形tính từ
gà chó không yên (náo loạn, bất an khắp nơi) [thành ngữ]
- 。
Gia đình này cãi nhau ầm ĩ, gà chó không yên.
- 參形tính từ
gà chó chẳng yên (cảnh hỗn loạn ầm ĩ) [thành ngữ]
- 。
Gia đình này ồn ào đến mức gà chó không yên.
解字
GIẢI TỰgà chó cũng không yên (tình trạng hỗn loạn, xáo trộn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
gà chó cũng không yên (tình trạng hỗn loạn, xáo trộn) [thành ngữ]
- 。
Gia đình này ồn ào đến mức gà chó cũng không yên.
- 貳形tính từ
gà chó không yên (náo loạn, bất an khắp nơi) [thành ngữ]
- 。
Gia đình này cãi nhau ầm ĩ, gà chó không yên.
- 參形tính từ
gà chó chẳng yên (cảnh hỗn loạn ầm ĩ) [thành ngữ]
- 。
Gia đình này ồn ào đến mức gà chó không yên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)