鸡毛蒜皮

鸡毛蒜皮
máosuàn
kê mao toán bì

chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng kể [thành ngữ]

2 nghĩa#39590
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng kể [thành ngữ]

    • Đừng cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  2. danh từ

    chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng [thành ngữ]

    • Đây đều là những chuyện vặt vãnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.