Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡毛店
鸡毛店
kê mao điếm
quán trọ bình dân; quán trọ tồi tàn (chỉ có lông gà để ngủ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán trọ bình dân; quán trọ tồi tàn (chỉ có lông gà để ngủ)
- 。
Quán trọ tồi tàn này rất rẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
鸡毛店
Phồn thể雞毛店
kê mao điếm
quán trọ bình dân; quán trọ tồi tàn (chỉ có lông gà để ngủ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán trọ bình dân; quán trọ tồi tàn (chỉ có lông gà để ngủ)
- 。
Quán trọ tồi tàn này rất rẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)