鸡同鸭讲

鸡同鸭讲
tóngjiǎng
kê đồng áp giảng

gà nói chuyện với vịt (hai bên không hiểu nhau) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà nói chuyện với vịt (hai bên không hiểu nhau) [thành ngữ]

    • Chúng tôi nói chuyện như gà với vịt, căn bản không thể giao tiếp được.

  2. động từ

    gà nói chuyện với vịt (hai bên nói chuyện mà chẳng hiểu nhau) [thành ngữ]

    • Chúng tôi nói chuyện mà không hiểu nhau, căn bản không thể giao tiếp được.

  3. động từ

    gà nói chuyện với vịt (hai bên nói chuyện không hiểu nhau) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.