- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
Kẻ địch đã tan tác như chim muông.
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
Kẻ địch đã tan tác như chim muông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.