鳏寡孤独

鳏寡孤独
guānguǎ
quan quả cô độc

góa bụa, côi cút, đơn độc (những người không nơi nương tựa) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góa bụa, côi cút, đơn độc (những người không nơi nương tựa) [thành ngữ]

    • Những người góa bụa, cô độc là những người cần được giúp đỡ nhất trong xã hội.

  2. danh từ

    góa bụa, mồ côi, cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Những người cô quả là những người cần được giúp đỡ nhất trong xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.